карту́з
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Mũ lưỡi trai, cát két
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | карту́з | карту́зы |
| Sinh cách | карту́за | карту́зов |
| Tặng cách | карту́зу | карту́зам |
| Đối cách | карту́з | карту́зы |
| Công cụ cách | карту́зом | карту́зами |
| Giới cách | карту́зе | карту́зах |