Từ điển

    картографи́ческий картографический

    tính từ

    Nghĩa

    1. Môn bản đồ, bản đồ học, địa đồ học
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)