карта́вить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nói đả đớt, nói ngọng, nói đớt, nói chớt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | карта́влю |
| ты | карта́вишь |
| он / она / оно | карта́вит |
| мы | карта́вим |
| вы | карта́вите |
| они | карта́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | карта́вил |
| Giống cái | карта́вила |
| Giống trung | карта́вило |
| Số nhiều | карта́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | карта́вь |
| Số nhiều | карта́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | карта́вящий | карта́вивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | карта́вя | картавив, картавивши |