карп
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Cá chép, cá gáyCyprinus carpio
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка́рп | ка́рпы |
| Sinh cách | ка́рпа | ка́рпов |
| Tặng cách | ка́рпу | ка́рпам |
| Đối cách | ка́рпа | ка́рпов |
| Công cụ cách | ка́рпом | ка́рпами |
| Giới cách | ка́рпе | ка́рпах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка́рп | ка́рпы |
| Sinh cách | ка́рпа | ка́рпов |
| Tặng cách | ка́рпу | ка́рпам |
| Đối cách | ка́рпа | ка́рпов |
| Công cụ cách | ка́рпом | ка́рпами |
| Giới cách | ка́рпе | ка́рпах |