карми́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Son, son đỏ, camin
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | карми́н | карми́ны |
| Sinh cách | карми́на | карми́нов |
| Tặng cách | карми́ну | карми́нам |
| Đối cách | карми́н | карми́ны |
| Công cụ cách | карми́ном | карми́нами |
| Giới cách | карми́не | карми́нах |