кардио́граф кардиограф

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Tâm ký, điện tâm ký, tậm động ký, máy ghi nhịp tim

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкардио́графкардио́графы
Sinh cáchкардио́графакардио́графов
Tặng cáchкардио́графукардио́графам
Đối cáchкардио́графкардио́графы
Công cụ cáchкардио́графомкардио́графами
Giới cáchкардио́графекардио́графах