кардио́граф
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tâm ký, điện tâm ký, tậm động ký, máy ghi nhịp tim
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кардио́граф | кардио́графы |
| Sinh cách | кардио́графа | кардио́графов |
| Tặng cách | кардио́графу | кардио́графам |
| Đối cách | кардио́граф | кардио́графы |
| Công cụ cách | кардио́графом | кардио́графами |
| Giới cách | кардио́графе | кардио́графах |