каракульча́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cừu con astrakhan, cừu con lông quăn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | каракульча́ | каракульчи́ |
| Sinh cách | каракульчи́ | каракульче́й |
| Tặng cách | каракульче́ | каракульча́м |
| Đối cách | каракульчу́ | каракульчи́ |
| Công cụ cách | каракульчо́й, каракульчо́ю | каракульча́ми |
| Giới cách | каракульче́ | каракульча́х |