каракулево́д
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người nuôi cừu astrakhan, người chăn cừu astrakhan
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | каракулево́д | каракулево́ды |
| Sinh cách | каракулево́да | каракулево́дов |
| Tặng cách | каракулево́ду | каракулево́дам |
| Đối cách | каракулево́да | каракулево́дов |
| Công cụ cách | каракулево́дом | каракулево́дами |
| Giới cách | каракулево́де | каракулево́дах |