капюшо́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- mũ trùm
- nón trùm
- Mũ trùm, mũ trùm đầu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | капюшо́н | капюшо́ны |
| Sinh cách | капюшо́на | капюшо́нов |
| Tặng cách | капюшо́ну | капюшо́нам |
| Đối cách | капюшо́н | капюшо́ны |
| Công cụ cách | капюшо́ном | капюшо́нами |
| Giới cách | капюшо́не | капюшо́нах |