капу́т капут

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Chết, ngoẻo, bỏ mạng, bỏ đời, bỏ thây, toi mạng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкапу́т—
Sinh cáchкапу́та—
Tặng cáchкапу́ту—
Đối cáchкапу́т—
Công cụ cáchкапу́том—
Giới cáchкапу́те—

Ví dụ

  • капут
    toi mạng nọ, bỏ thây nó