капу́т
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Chết, ngoẻo, bỏ mạng, bỏ đời, bỏ thây, toi mạng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | капу́т | — |
| Sinh cách | капу́та | — |
| Tặng cách | капу́ту | — |
| Đối cách | капу́т | — |
| Công cụ cách | капу́том | — |
| Giới cách | капу́те | — |
Ví dụ
- капутtoi mạng nọ, bỏ thây nó