капта́ж
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Lấy nước nguồn, thu nước, khai thác mạch nước
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | капта́ж | — |
| Sinh cách | капта́жа | — |
| Tặng cách | капта́жу | — |
| Đối cách | капта́ж | — |
| Công cụ cách | капта́жем | — |
| Giới cách | капта́же | — |