ка́перс
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- nụ bạch hoa, caper
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка́перс | — |
| Sinh cách | ка́перса | — |
| Tặng cách | ка́персу | — |
| Đối cách | ка́перс | — |
| Công cụ cách | ка́персом | — |
| Giới cách | ка́персе | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка́перс | — |
| Sinh cách | ка́перса | — |
| Tặng cách | ка́персу | — |
| Đối cách | ка́перс | — |
| Công cụ cách | ка́персом | — |
| Giới cách | ка́персе | — |