ка́пер
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tàu tư hải tặc, tàu cướp biển có giấy phép
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка́пер | ка́перы |
| Sinh cách | ка́пера | ка́перов |
| Tặng cách | ка́перу | ка́перам |
| Đối cách | ка́пер | ка́перы |
| Công cụ cách | ка́пером | ка́перами |
| Giới cách | ка́пере | ка́перах |