каоли́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cao lanh, kaolanh, kaolin
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | каоли́н | каоли́ны |
| Sinh cách | каоли́на | каоли́нов |
| Tặng cách | каоли́ну | каоли́нам |
| Đối cách | каоли́н | каоли́ны |
| Công cụ cách | каоли́ном | каоли́нами |
| Giới cách | каоли́не | каоли́нах |