каню́чить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- than vãn, kêu caныть, жаловаться
- rên rỉ, than vãnныть, жаловаться
- nài nỉ, quấy rầyнадоедливо выпрашивать
- nài nỉ, quấy rầy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | каню́чу |
| ты | каню́чишь |
| он / она / оно | каню́чит |
| мы | каню́чим |
| вы | каню́чите |
| они | каню́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | каню́чил |
| Giống cái | каню́чила |
| Giống trung | каню́чило |
| Số nhiều | каню́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | каню́чь |
| Số nhiều | каню́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | каню́чащий | каню́чивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | каню́ча | канючив, канючивши |