каню́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- chim diều buteo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | каню́к | канюки́ |
| Sinh cách | канюка́ | канюко́в |
| Tặng cách | канюку́ | канюка́м |
| Đối cách | канюка́ | канюко́в |
| Công cụ cách | канюко́м | канюка́ми |
| Giới cách | канюке́ | канюка́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | каню́к | канюки́ |
| Sinh cách | канюка́ | канюко́в |
| Tặng cách | канюку́ | канюка́м |
| Đối cách | канюка́ | канюко́в |
| Công cụ cách | канюко́м | канюка́ми |
| Giới cách | канюке́ | канюка́х |