канцероге́нный
tính từ
Nghĩa
- gây ung thư, sinh ung thư, tạo ung thư, mang tính gây ung thư
- gây ung thư, mang tính gây ung thư, gây bệnh ung thư, sinh ung thư
- gây ung thư, gây bệnh ung thư, sinh ung thư, tạo ung thư
- gây ung thư, sinh ung thư, gây bệnh ung thư, mang tính sinh ung thư
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | канцероге́нный | канцероге́нное | канцероге́нная | канцероге́нные |
| Sinh cách | канцероге́нного | канцероге́нного | канцероге́нной | канцероге́нных |
| Tặng cách | канцероге́нному | канцероге́нному | канцероге́нной | канцероге́нным |
| Đối cách | канцероге́нный, канцероге́нного | канцероге́нное | канцероге́нную | канцероге́нные, канцероге́нных |
| Công cụ cách | канцероге́нным | канцероге́нным | канцероге́нной, канцероге́нною | канцероге́нными |
| Giới cách | канцероге́нном | канцероге́нном | канцероге́нной | канцероге́нных |
| Dạng ngắn | канцероге́нен | канцероге́нно | канцероге́нна | канцероге́нны |