кантиле́на кантилена

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. giai điệu mượt mà, lối hát liền mạch, đoạn nhạc liền giọng, giai điệu cao vút

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкантиле́накантиле́ны
Sinh cáchкантиле́ныкантиле́н
Tặng cáchкантиле́некантиле́нам
Đối cáchкантиле́нукантиле́ны
Công cụ cáchкантиле́ной, кантиле́ноюкантиле́нами
Giới cáchкантиле́некантиле́нах