канта́та кантата

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. cantat, đại hợp xướng, tụng ca, ca trọng thểbài
  2. tụng thibài

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchканта́таканта́ты
Sinh cáchканта́тыканта́т
Tặng cáchканта́теканта́там
Đối cáchканта́туканта́ты
Công cụ cáchканта́той, канта́тоюканта́тами
Giới cáchканта́теканта́тах