канта́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cantat, đại hợp xướng, tụng ca, ca trọng thểbài
- tụng thibài
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | канта́та | канта́ты |
| Sinh cách | канта́ты | канта́т |
| Tặng cách | канта́те | канта́там |
| Đối cách | канта́ту | канта́ты |
| Công cụ cách | канта́той, канта́тою | канта́тами |
| Giới cách | канта́те | канта́тах |