Từ điển

    кано́э каноэ

    danh từgiống trungbất động vậtkhông biến cách

    Nghĩa

    1. Thuyền đua, chải, trải
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)