кано́ник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- giáo sĩ, giáo sĩ chính tòa, thành viên hội đồng giáo sĩ, giáo sĩ giáo xứ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кано́ник | кано́ники |
| Sinh cách | кано́ника | кано́ников |
| Tặng cách | кано́нику | кано́никам |
| Đối cách | кано́ника | кано́ников |
| Công cụ cách | кано́ником | кано́никами |
| Giới cách | кано́нике | кано́никах |