кано́ник каноник

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. giáo sĩ, giáo sĩ chính tòa, thành viên hội đồng giáo sĩ, giáo sĩ giáo xứ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкано́никкано́ники
Sinh cáchкано́никакано́ников
Tặng cáchкано́никукано́никам
Đối cáchкано́никакано́ников
Công cụ cáchкано́никомкано́никами
Giới cáchкано́никекано́никах