канниба́л
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người ăn thịt người, kẻ ăn thịt người, người ăn người, kẻ ăn người
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | канниба́л | канниба́лы |
| Sinh cách | канниба́ла | канниба́лов |
| Tặng cách | канниба́лу | канниба́лам |
| Đối cách | канниба́ла | канниба́лов |
| Công cụ cách | канниба́лом | канниба́лами |
| Giới cách | канниба́ле | канниба́лах |