канифо́ль
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Côlôphan, colofan, nhựa thông
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | канифо́ль | — |
| Sinh cách | канифо́ли | — |
| Tặng cách | канифо́ли | — |
| Đối cách | канифо́ль | — |
| Công cụ cách | канифо́лью | — |
| Giới cách | канифо́ли | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | канифо́ль | — |
| Sinh cách | канифо́ли | — |
| Tặng cách | канифо́ли | — |
| Đối cách | канифо́ль | — |
| Công cụ cách | канифо́лью | — |
| Giới cách | канифо́ли | — |