каните́литься
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm câu dầmlề mề, đủng đỉnh, chậm chạp
- quá chú ý đến, quá quan tâm tớiТуделять слишком много внимания
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | каните́люсь |
| ты | каните́лишься |
| он / она / оно | каните́лится |
| мы | каните́лимся |
| вы | каните́литесь |
| они | каните́лятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | каните́лился |
| Giống cái | каните́лилась |
| Giống trung | каните́лилось |
| Số nhiều | каните́лились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | каните́лься |
| Số nhiều | каните́льтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | каните́лящийся | каните́лившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | каните́лясь | канителившись |