кана́ва
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Rãnh, hào, mương, máng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кана́ва | кана́вы |
| Sinh cách | кана́вы | кана́в |
| Tặng cách | кана́ве | кана́вам |
| Đối cách | кана́ву | кана́вы |
| Công cụ cách | кана́вой, кана́вою | кана́вами |
| Giới cách | кана́ве | кана́вах |
Ví dụ
- сточная канаваrãnh thoát nước