кан
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- ca, bình, cốc lớn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кан | ка́ны |
| Sinh cách | ка́на | ка́нов |
| Tặng cách | ка́ну | ка́нам |
| Đối cách | ка́на | ка́нов |
| Công cụ cách | ка́ном | ка́нами |
| Giới cách | ка́не | ка́нах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кан | ка́ны |
| Sinh cách | ка́на | ка́нов |
| Tặng cách | ка́ну | ка́нам |
| Đối cách | ка́на | ка́нов |
| Công cụ cách | ка́ном | ка́нами |
| Giới cách | ка́не | ка́нах |