каме́я камея

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Vật trang sức nhỏbằng đá và vỏ ốc chạm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкаме́якаме́и
Sinh cáchкаме́икаме́й
Tặng cáchкаме́екаме́ям
Đối cáchкаме́юкаме́и
Công cụ cáchкаме́ей, каме́еюкаме́ями
Giới cáchкаме́екаме́ях