каме́я
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Vật trang sức nhỏbằng đá và vỏ ốc chạm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | каме́я | каме́и |
| Sinh cách | каме́и | каме́й |
| Tặng cách | каме́е | каме́ям |
| Đối cách | каме́ю | каме́и |
| Công cụ cách | каме́ей, каме́ею | каме́ями |
| Giới cách | каме́е | каме́ях |