каме́лия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Sơn trà, hoa trà, hải đường, sởcamellia
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | каме́лия | каме́лии |
| Sinh cách | каме́лии | каме́лий |
| Tặng cách | каме́лии | каме́лиям |
| Đối cách | каме́лию | каме́лии |
| Công cụ cách | каме́лией, каме́лиею | каме́лиями |
| Giới cách | каме́лии | каме́лиях |