каме́лия камелия

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Sơn trà, hoa trà, hải đường, sởcamellia

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкаме́лиякаме́лии
Sinh cáchкаме́лиикаме́лий
Tặng cáchкаме́лиикаме́лиям
Đối cáchкаме́лиюкаме́лии
Công cụ cáchкаме́лией, каме́лиеюкаме́лиями
Giới cáchкаме́лиикаме́лиях