кали́мый
tính từ
Nghĩa
- có thể tôi cứng, có thể nung đỏ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кали́мый | кали́мое | кали́мая | кали́мые |
| Sinh cách | кали́мого | кали́мого | кали́мой | кали́мых |
| Tặng cách | кали́мому | кали́мому | кали́мой | кали́мым |
| Đối cách | кали́мого, кали́мый | кали́мое | кали́мую | кали́мых, кали́мые |
| Công cụ cách | кали́мым | кали́мым | кали́мой, кали́мою | кали́мыми |
| Giới cách | кали́мом | кали́мом | кали́мой | кали́мых |
| Dạng ngắn | калим | калимо | калима | калимы |