кале́ние каление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Nung sáng, nóng sáng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкале́ниекале́ния
Sinh cáchкале́ниякале́ний
Tặng cáchкале́ниюкале́ниям
Đối cáchкале́ниекале́ния
Công cụ cáchкале́ниемкале́ниями
Giới cáchкале́ниикале́ниях

Ví dụ

  • белое каление
    [sự] nung trắng, nóng trắng, bạch nhiệt
  • красрое каление
    [sự] nung đỏ, nóng đỏ, hồng nhiệt
  • довести кого-л. до белого каления
    làm cho ai tức lộn ruột, khêu gan ai đến điên tiết, trêu ai tức điên người lên

Từ liên quan