кале́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Nung sáng, nóng sáng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кале́ние | кале́ния |
| Sinh cách | кале́ния | кале́ний |
| Tặng cách | кале́нию | кале́ниям |
| Đối cách | кале́ние | кале́ния |
| Công cụ cách | кале́нием | кале́ниями |
| Giới cách | кале́нии | кале́ниях |
Ví dụ
- белое каление[sự] nung trắng, nóng trắng, bạch nhiệt
- красрое каление[sự] nung đỏ, nóng đỏ, hồng nhiệt
- довести кого-л. до белого каленияlàm cho ai tức lộn ruột, khêu gan ai đến điên tiết, trêu ai tức điên người lên