кала́ндр
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- máy cán, máy láng, máy ép, máy cán giấy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кала́ндр | кала́ндры |
| Sinh cách | кала́ндра | кала́ндров |
| Tặng cách | кала́ндру | кала́ндрам |
| Đối cách | кала́ндр | кала́ндры |
| Công cụ cách | кала́ндром | кала́ндрами |
| Giới cách | кала́ндре | кала́ндрах |