како́й-нибудь
đại từ
Nghĩa
- nào đấy, nào đó, bất kỳ cái nàoкакой-л. из нескольких, многихcon người. . .
- — chừng, khoảng, độ, khoảng chừngthông tụcперед числительным
Ví dụ
- осталось какой-нибудьих-нибудь пять километровcòn khoảng năm ki-lô-mét, còn chừng năm cây số, còn dăm cây số