како́й-нибудь какой-нибудь

đại từ

Nghĩa

  1. nào đấy, nào đó, bất kỳ cái nàoкакой-л. из нескольких, многихcon người. . .
  2. — chừng, khoảng, độ, khoảng chừngthông tụcперед числительным

Ví dụ

  • осталось какой-нибудьих-нибудь пять километров
    còn khoảng năm ki-lô-mét, còn chừng năm cây số, còn dăm cây số