как сыр в ма́сле как сыр в масле

thành ngữ

Nghĩa

  1. sung sướng, giàu có
  2. sung sướng, no đủ
  3. sống nhàn hạ, sung sướng
  4. sống sung sướng, no đủ
  5. sống phè phỡn, no đủi.e. carelessly; to live