кайма́ кайма

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Đường viền, cạp viền, cạp

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкайма́каймы́
Sinh cáchкаймы́кае́м
Tặng cáchкайме́кайма́м
Đối cáchкайму́каймы́
Công cụ cáchкаймо́й, каймо́юкайма́ми
Giới cáchкайме́кайма́х