кайма́
danh từbất động vật
Nghĩa
- Đường viền, cạp viền, cạp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кайма́ | каймы́ |
| Sinh cách | каймы́ | кае́м |
| Tặng cách | кайме́ | кайма́м |
| Đối cách | кайму́ | каймы́ |
| Công cụ cách | каймо́й, каймо́ю | кайма́ми |
| Giới cách | кайме́ | кайма́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кайма́ | каймы́ |
| Sinh cách | каймы́ | кае́м |
| Tặng cách | кайме́ | кайма́м |
| Đối cách | кайму́ | каймы́ |
| Công cụ cách | каймо́й, каймо́ю | кайма́ми |
| Giới cách | кайме́ | кайма́х |