ка́зус казус

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Tình huống phức tạp, trường hợp rắc rối
  2. việc rắc rối, chuyện lôi thôi, điều rầy ràthông tụcпроисшествие

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchка́зуска́зусы
Sinh cáchка́зусака́зусов
Tặng cáchка́зусука́зусам
Đối cáchка́зуска́зусы
Công cụ cáchка́зусомка́зусами
Giới cáchка́зусека́зусах