казня́щий
tính từ
Nghĩa
- đang hành quyết, đang trừng trị
- đang hành hạ, đang dằn vặt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | казня́щий | казня́щее | казня́щая | казня́щие |
| Sinh cách | казня́щего | казня́щего | казня́щей | казня́щих |
| Tặng cách | казня́щему | казня́щему | казня́щей | казня́щим |
| Đối cách | казня́щего, казня́щий | казня́щее | казня́щую | казня́щих, казня́щие |
| Công cụ cách | казня́щим | казня́щим | казня́щей, казня́щею | казня́щими |
| Giới cách | казня́щем | казня́щем | казня́щей | казня́щих |