казни́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tự trách mình, dằn vặt, dày vò
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | казню́сь |
| ты | казни́шься |
| он / она / оно | казни́тся |
| мы | казни́мся |
| вы | казни́тесь |
| они | казня́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | казни́лся |
| Giống cái | казни́лась |
| Giống trung | казни́лось |
| Số nhiều | казни́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | казни́сь |
| Số nhiều | казни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | казня́щийся | казни́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | казня́сь | казнившись |