казни́вший казнивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã hành quyết, đã xử tử

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchказни́вшийказни́вшееказни́вшаяказни́вшие
Sinh cáchказни́вшегоказни́вшегоказни́вшейказни́вших
Tặng cáchказни́вшемуказни́вшемуказни́вшейказни́вшим
Đối cáchказни́вшего, казни́вшийказни́вшееказни́вшуюказни́вших, казни́вшие
Công cụ cáchказни́вшимказни́вшимказни́вшей, казни́вшеюказни́вшими
Giới cáchказни́вшемказни́вшемказни́вшейказни́вших

казни́ть казнить

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. Xử tử, hành hình, hành quyết

Chia động từ

Hiện tại
яказню́
тыказни́шь
он / она / оноказни́т
мыказни́м
выказни́те
ониказня́т
Quá khứ
Giống đựcказни́л
Giống cáiказни́ла
Giống trungказни́ло
Số nhiềuказни́ли
Mệnh lệnh
Số ítказни́
Số nhiềuказни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngказня́щийказни́вший
Bị độngказни́мыйказнённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từказня́казни́в, казнивши