кады́к кадык

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Cục hầu, trái o, trái cổ, củ cổ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкады́ккадыки́
Sinh cáchкадыка́кадыко́в
Tặng cáchкадыку́кадыка́м
Đối cáchкады́ккадыки́
Công cụ cáchкадыко́мкадыка́ми
Giới cáchкадыке́кадыка́х

Từ liên quan