кады́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cục hầu, trái o, trái cổ, củ cổ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кады́к | кадыки́ |
| Sinh cách | кадыка́ | кадыко́в |
| Tặng cách | кадыку́ | кадыка́м |
| Đối cách | кады́к | кадыки́ |
| Công cụ cách | кадыко́м | кадыка́ми |
| Giới cách | кадыке́ | кадыка́х |