кади́ть кадить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Lắc bình hương
  2. nịnh hót, xu nịnh, bợ đỡ, ton hót, hótДthông tụcперен.

Chia động từ

Hiện tại
якажу́
тыкади́шь
он / она / онокади́т
мыкади́м
выкади́те
оникадя́т
Quá khứ
Giống đựcкади́л
Giống cáiкади́ла
Giống trungкади́ло
Số nhiềuкади́ли
Mệnh lệnh
Số ítкади́
Số nhiềuкади́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкадя́щийкади́вший
Bị độngкади́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкадя́кадив, кадивши