кади́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Lắc bình hương
- nịnh hót, xu nịnh, bợ đỡ, ton hót, hótДthông tụcперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кажу́ |
| ты | кади́шь |
| он / она / оно | кади́т |
| мы | кади́м |
| вы | кади́те |
| они | кадя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кади́л |
| Giống cái | кади́ла |
| Giống trung | кади́ло |
| Số nhiều | кади́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кади́ |
| Số nhiều | кади́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кадя́щий | кади́вший |
| Bị động | кади́мый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | кадя́ | кадив, кадивши |