кади́мый кадимый

tính từ

Nghĩa

  1. đang được xông hương

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкади́мыйкади́моекади́маякади́мые
Sinh cáchкади́могокади́могокади́мойкади́мых
Tặng cáchкади́момукади́момукади́мойкади́мым
Đối cáchкади́мого, кади́мыйкади́моекади́муюкади́мых, кади́мые
Công cụ cáchкади́мымкади́мымкади́мой, кади́моюкади́мыми
Giới cáchкади́момкади́момкади́мойкади́мых
Dạng ngắnкадимкадимокадимакадимы

кади́ть кадить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Lắc bình hương
  2. nịnh hót, xu nịnh, bợ đỡ, ton hót, hótДthông tụcперен.

Chia động từ

Hiện tại
якажу́
тыкади́шь
он / она / онокади́т
мыкади́м
выкади́те
оникадя́т
Quá khứ
Giống đựcкади́л
Giống cáiкади́ла
Giống trungкади́ло
Số nhiềuкади́ли
Mệnh lệnh
Số ítкади́
Số nhiềuкади́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкадя́щийкади́вший
Bị độngкади́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкадя́кадив, кадивши