кади́льный
tính từ
Nghĩa
- thuộc bình hương, dùng cho hương
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кади́льный | кади́льное | кади́льная | кади́льные |
| Sinh cách | кади́льного | кади́льного | кади́льной | кади́льных |
| Tặng cách | кади́льному | кади́льному | кади́льной | кади́льным |
| Đối cách | кади́льный, кади́льного | кади́льное | кади́льную | кади́льные, кади́льных |
| Công cụ cách | кади́льным | кади́льным | кади́льной, кади́льною | кади́льными |
| Giới cách | кади́льном | кади́льном | кади́льной | кади́льных |
| Dạng ngắn | кади́лен | кади́льно | кади́льна | кади́льны |