кади́вший
tính từ
Nghĩa
- đã xông hương
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кади́вший | кади́вшее | кади́вшая | кади́вшие |
| Sinh cách | кади́вшего | кади́вшего | кади́вшей | кади́вших |
| Tặng cách | кади́вшему | кади́вшему | кади́вшей | кади́вшим |
| Đối cách | кади́вшего, кади́вший | кади́вшее | кади́вшую | кади́вших, кади́вшие |
| Công cụ cách | кади́вшим | кади́вшим | кади́вшей, кади́вшею | кади́вшими |
| Giới cách | кади́вшем | кади́вшем | кади́вшей | кади́вших |