када́нс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nhịp điệu, tiết tấu, nhịp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | када́нс | када́нсы |
| Sinh cách | када́нса | када́нсов |
| Tặng cách | када́нсу | када́нсам |
| Đối cách | када́нс | када́нсы |
| Công cụ cách | када́нсом | када́нсами |
| Giới cách | када́нсе | када́нсах |