каварда́к кавардак

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. mớ hỗn độn
  2. Lộn xộn, hỗn độn, hỗn loạn, mất trật tự, bát nháo

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкаварда́ккавардаки́
Sinh cáchкавардака́кавардако́в
Tặng cáchкавардаку́кавардака́м
Đối cáchкаварда́ккавардаки́
Công cụ cáchкавардако́мкавардака́ми
Giới cáchкавардаке́кавардака́х