и́шиас
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- viêm rễ thần kinh thắt lưng cùng
- đau thần kinh tọa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | и́шиас | — |
| Sinh cách | и́шиаса | — |
| Tặng cách | и́шиасу | — |
| Đối cách | и́шиас | — |
| Công cụ cách | и́шиасом | — |
| Giới cách | и́шиасе | — |