иша́чить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm việc vất vả, cày cuốc, làm việc như trâu ngựa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | иша́чу |
| ты | иша́чишь |
| он / она / оно | иша́чит |
| мы | иша́чим |
| вы | иша́чите |
| они | иша́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | иша́чил |
| Giống cái | иша́чила |
| Giống trung | иша́чило |
| Số nhiều | иша́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | иша́чь |
| Số nhiều | иша́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | иша́чащий | иша́чивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | иша́ча | ишачив, ишачивши |