Nghĩa
- Tính
- tính đếnвыражаться в каком-л. числе
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | исчисля́юсь |
|---|
| ты | исчисля́ешься |
|---|
| он / она / оно | исчисля́ется |
|---|
| мы | исчисля́емся |
|---|
| вы | исчисля́етесь |
|---|
| они | исчисля́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | исчисля́лся |
|---|
| Giống cái | исчисля́лась |
|---|
| Giống trung | исчисля́лось |
|---|
| Số nhiều | исчисля́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | исчисля́йся |
|---|
| Số nhiều | исчисля́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | исчисля́ющийся | исчисля́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | исчисля́ясь | исчислявшись |
|---|
Ví dụ
доход исчислятьсяяется миллиардами рублей
thu nhập tính đến hàng tỷ rúp
возраст горных пород исчислятьсяяется миллионами лет
tuổi đất đá tính đến hàng triệu năm