исчи́ркать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dùng hết, làm mòn, viết hết
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | исчи́ркаю |
| ты | исчи́ркаешь |
| он / она / оно | исчи́ркает |
| мы | исчи́ркаем |
| вы | исчи́ркаете |
| они | исчи́ркают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исчи́ркал |
| Giống cái | исчи́ркала |
| Giống trung | исчи́ркало |
| Số nhiều | исчи́ркали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исчи́ркай |
| Số nhiều | исчи́ркайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | исчи́ркавший |
| Bị động | — | исчи́рканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | исчи́ркав, исчиркавши |