исче́рчивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dùng hếtthông tụcизрасходовать
- Gạch nhiều, gạch đầy, gạch hết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | исче́рчиваю |
| ты | исче́рчиваешь |
| он / она / оно | исче́рчивает |
| мы | исче́рчиваем |
| вы | исче́рчиваете |
| они | исче́рчивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исче́рчивал |
| Giống cái | исче́рчивала |
| Giống trung | исче́рчивало |
| Số nhiều | исче́рчивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исче́рчивай |
| Số nhiều | исче́рчивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | исчерчивающий | исчерчивавший |
| Bị động | исчерчиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | исчерчивая | исчерчивав, исчерчивавши |
Ví dụ
- исчерчивать весь карандашdùng hết cây bút chì